灵药

灵药
língyào
linh dược

thuốc thần; linh dược

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc thần; linh dược

    • Đây là một loại linh dược.

  2. danh từ

    thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược

    • Loại linh dược này có thể chữa bách bệnh.

  3. danh từ

    thuốc thần; linh dược; (bóng) giải pháp kỳ diệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.