灵芝

灵芝
língzhī
linh chi

nấm linh chi (Ganoderma lucidum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm linh chi (Ganoderma lucidum)

    • Linh chi là một loại nấm dược liệu quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.