灵界

灵界
língjiè
linh giới

cõi tâm linh; thế giới tâm linh

1 nghĩa#46687
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi tâm linh; thế giới tâm linh

    • Anh ấy tin vào sự tồn tại của thế giới linh hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.