Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵犀
sừng tê giác linh thiêng (tương truyền có khả năng cảm ứng tâm linh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sừng tê giác linh thiêng (tương truyền có khả năng cảm ứng tâm linh)
- 。
Tâm linh tương thông.
- 貳名danh từ
sự đồng cảm; tâm đầu ý hợp (bóng)
- 。
Giữa họ có sự đồng điệu.
- 參名danh từ
sự đồng cảm tâm linh; sự hiểu ý nhau (trong tình cảm)
- 。
Giữa họ có sự đồng điệu tâm hồn.
- 肆名danh từ
tình bạn tâm giao; bạn bè tri kỷ
- 。
Giữa chúng tôi có sự đồng điệu.
解字
GIẢI TỰsừng tê giác linh thiêng (tương truyền có khả năng cảm ứng tâm linh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sừng tê giác linh thiêng (tương truyền có khả năng cảm ứng tâm linh)
- 。
Tâm linh tương thông.
- 貳名danh từ
sự đồng cảm; tâm đầu ý hợp (bóng)
- 。
Giữa họ có sự đồng điệu.
- 參名danh từ
sự đồng cảm tâm linh; sự hiểu ý nhau (trong tình cảm)
- 。
Giữa họ có sự đồng điệu tâm hồn.
- 肆名danh từ
tình bạn tâm giao; bạn bè tri kỷ
- 。
Giữa chúng tôi có sự đồng điệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)