灵犀

灵犀
líng
linh tê

sừng tê giác linh thiêng (tương truyền có khả năng cảm ứng tâm linh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sừng tê giác linh thiêng (tương truyền có khả năng cảm ứng tâm linh)

    • Tâm linh tương thông.

  2. danh từ

    sự đồng cảm; tâm đầu ý hợp (bóng)

    • Giữa họ có sự đồng điệu.

  3. danh từ

    sự đồng cảm tâm linh; sự hiểu ý nhau (trong tình cảm)

    • Giữa họ có sự đồng điệu tâm hồn.

  4. danh từ

    tình bạn tâm giao; bạn bè tri kỷ

    • Giữa chúng tôi có sự đồng điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.