灵泛

灵泛
língfàn
linh phiếm

nhanh nhẹn; lanh lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • Người này rất nhanh nhẹn.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.