灵气

灵气
líng
linh khí

linh khí; sự linh hoạt thông minh; tài hoa

3 nghĩa#32798
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    linh khí; sự linh hoạt thông minh; tài hoa

    • Anh ấy rất thông minh.

  2. danh từ

    linh khí; sự thông minh lanh lợi; khí thiêng

  3. danh từ

    linh khí; khí thiêng; aura linh thiêng

    • Ngọn núi này rất linh thiêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.