灵棺

灵棺
língguān
linh quan

quan tài (đặt thi hài người đã khuất chưa chôn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan tài (đặt thi hài người đã khuất chưa chôn)

  2. danh từ

    quan tài linh cữu; linh xa (bệ đặt quan tài trong lễ tang)

    • Linh quan được dùng để tưởng niệm người đã khuất.

  3. danh từ

    quan tài (dành cho người chết chưa chôn); linh cữu

    • Trong linh cữu có một ông lão đang nằm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.