灵恩

灵恩
Língēn
linh ân

ân điển thánh linh; Cơ Đốc giáo Ân Tứ (Charismatic Christianity)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ân điển thánh linh; Cơ Đốc giáo Ân Tứ (Charismatic Christianity)

    • Phong trào Linh ân rất phổ biến trên khắp thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.