灵怪

灵怪
língguài
linh quái

yêu quái; yêu tinh; quỷ quái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu quái; yêu tinh; quỷ quái

    • Anh ấy tin rằng có yêu quái.

  2. danh từ

    thần linh kỳ quái; yêu quái

    • Anh ấy tin rằng có linh hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.