灵性

灵性
língxìng
linh tính

tâm linh; linh tính; bản chất tâm linh

3 nghĩa#37435
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm linh; linh tính; bản chất tâm linh

    • Anh ấy là một người rất có linh tính.

  2. danh từ

    linh tính; tính linh thiêng; tâm linh

  3. danh từ

    linh tính; trí tuệ (đặc biệt ở động vật); tâm linh

    • Con chó này rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.