灵媒

灵媒
língméi
linh môi

người đồng cốt; thầy đồng; pháp sư giao tiếp với linh hồn

1 nghĩa#17712
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đồng cốt; thầy đồng; pháp sư giao tiếp với linh hồn

    • Cô ấy là một linh môi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.