灵堂

灵堂
língtáng
linh đường

nhà tang lễ; gian thờ linh cữu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tang lễ; gian thờ linh cữu

    • Trong linh đường đầy hoa tươi.

  2. danh từ

    nhà tang lễ; linh đường (nơi quàn linh cữu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.