灵利

灵利
líng
linh lợi

thông minh; khéo léo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông minh; khéo léo

    • Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.

  2. tính từ

    ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

  3. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • Anh ấy là một người nhanh trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.