Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵光
灵光
linh quang
linh thiêng; sáng suốt; (lóng) tuyệt vời!
4 nghĩa#22166
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
linh thiêng; sáng suốt; (lóng) tuyệt vời!
- !
Ý tưởng này thật tuyệt!
- 貳名danh từ
hào quang; ánh sáng thần thánh; (bóng) tia sáng linh cảm
- 。
Xung quanh tượng Phật có linh quang.
- 參名danh từ
hào quang; ánh sáng linh thiêng
- 。
Trên đầu anh ấy có một vầng hào quang.
- 肆名danh từ
ánh sáng linh thiêng; hào quang
- 。
Một luồng linh quang lóe lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灵光
Phồn thể靈光
linh quang
linh thiêng; sáng suốt; (lóng) tuyệt vời!
4 nghĩa#22166
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
linh thiêng; sáng suốt; (lóng) tuyệt vời!
- !
Ý tưởng này thật tuyệt!
- 貳名danh từ
hào quang; ánh sáng thần thánh; (bóng) tia sáng linh cảm
- 。
Xung quanh tượng Phật có linh quang.
- 參名danh từ
hào quang; ánh sáng linh thiêng
- 。
Trên đầu anh ấy có một vầng hào quang.
- 肆名danh từ
ánh sáng linh thiêng; hào quang
- 。
Một luồng linh quang lóe lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)