灰领

灰领
huīlǐng
hôi lãnh

cổ cồn xám (tầng lớp lao động kỹ thuật giữa cổ cồn trắng và xanh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ cồn xám (tầng lớp lao động kỹ thuật giữa cổ cồn trắng và xanh)

    • Công nhân cổ xám là những người làm công việc kỹ thuật.

  2. danh từ

    người chuyên trách; người được giao phụ trách

    • Công nhân cổ xám là những công nhân có kỹ năng chuyên môn.

  3. danh từ

    công nhân kỹ thuật; lao động cổ xám

    • Công nhân cổ xám là công nhân kỹ thuật.

  4. danh từ

    kỹ sư

    • Anh ấy là một công nhân cổ xám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.