灰姑娘

灰姑娘
Huīniang
hôi cô nương

Cô bé Lọ Lem; Cinderella

2 nghĩa#13895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cô bé Lọ Lem; Cinderella

    童话故事中一个被继母虐待但最后幸福的女孩形象tónghuà gùshì zhōng yīgè bèi jìmǔ nüèdài dàn zuìhòu xìngfú de nǚhái xíngxiàng

    • Câu chuyện về Lọ Lem rất thú vị.

  2. danh từ

    Cô bé Lọ Lem; người đột ngột nổi tiếng từ nghèo hèn

    • Cô ấy giống như một cô bé Lọ Lem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.