灯蛾

灯蛾
dēngé
đăng nga

bướm đêm; thiêu thân (họ Arctiidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bướm đêm; thiêu thân (họ Arctiidae)

    • Bướm đêm thích hoạt động vào ban đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.