Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
/
灯草
灯草
đăng thảo
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
- 。
Đăng thảo có thể dùng làm bấc đèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灯草
Phồn thể燈草
đăng thảo
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
- 。
Đăng thảo có thể dùng làm bấc đèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.