Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
/
灯笼裤
灯笼裤
đăng lồng khố
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc quần lồng đèn.
- 貳名danh từ
quần ống rộng phồng; quần bóng đèn
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.
- 參名danh từ
quần bóng đèn; quần knicker (quần rộng túm gối)
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灯笼裤
Phồn thể燈籠褲
đăng lồng khố
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc quần lồng đèn.
- 貳名danh từ
quần ống rộng phồng; quần bóng đèn
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.
- 參名danh từ
quần bóng đèn; quần knicker (quần rộng túm gối)
- 。
Cô ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.