灯火

灯火
dēnghuǒ
đăng hoả

ánh đèn; đèn đuốc

1 nghĩa#40755
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh đèn; đèn đuốc

    • Đèn đóm thành phố rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.