Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
/
灯塔
灯塔
đăng tháp
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
1 nghĩa#13004Lượng từ 座
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
中海边用来指引船只的高建筑hǎibiān yònglái zhǐyǐn chuánzhī de gāo jiànzhù
- 。
Ngọn hải đăng ở bên bờ biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灯塔
Phồn thể燈塔
đăng tháp
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
1 nghĩa#13004Lượng từ 座
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
中海边用来指引船只的高建筑hǎibiān yònglái zhǐyǐn chuánzhī de gāo jiànzhù
- 。
Ngọn hải đăng ở bên bờ biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.