Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭种
灭种
diệt chủng
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
- 。
Diệt chủng là không thể chấp nhận được.
- 貳动động từ
tuyệt diệt; tuyệt chủng
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
- 參动động từ
diệt chủng; tuyệt chủng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
灭种
Phồn thể滅種
diệt chủng
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
- 。
Diệt chủng là không thể chấp nhận được.
- 貳动động từ
tuyệt diệt; tuyệt chủng
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
- 參动động từ
diệt chủng; tuyệt chủng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.