灭种

灭种
mièzhǒng
diệt chủng

diệt chủng; tận diệt một dân tộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diệt chủng; tận diệt một dân tộc

    • Diệt chủng là không thể chấp nhận được.

  2. động từ

    tuyệt diệt; tuyệt chủng

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

  3. động từ

    diệt chủng; tuyệt chủng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.