火险

火险
huǒxiǎn
hoả hiểm

bảo hiểm hỏa hoạn; nguy cơ cháy nổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo hiểm hỏa hoạn; nguy cơ cháy nổ

    • Xin hãy chú ý nguy cơ cháy.

  2. bảo hiểm hỏa hoạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.