kẹp lò; cái que gắp than
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
// NGHĨA CHÍNHkẹp lò; cái que gắp than
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.