- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
thần lửa; Hỏa Thần
thần lửa; Hỏa Thần
Hỏa thần là vị thần cai quản lửa.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần lửa; Hỏa Thần
thần lửa; Hỏa Thần
Hỏa thần là vị thần cai quản lửa.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.