火神

火神
huǒshén
hoả thần

thần lửa; Hỏa Thần

1 nghĩa#22913
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thần lửa; Hỏa Thần

    • Hỏa thần là vị thần cai quản lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.