火烧火燎

火烧火燎
huǒshāohuǒliǎo
hoả thiêu hoả liệu

bồn chồn như lửa đốt; nóng ruột như lửa thiêu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bồn chồn như lửa đốt; nóng ruột như lửa thiêu [thành ngữ]

  2. tính từ

    nóng rát bỏng; đau rát như lửa đốt

    • Anh ấy đau đến nóng ran người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.