火大

火大
huǒ
hoả đại

tức giận; nổi giận; bực bội

1 nghĩa#24305
NGHĨA

NGHĨA

  1. tức giận; nổi giận; bực bội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.