火儿

火儿
huǒr
hoả nhi

lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ

    • Lửa cháy rất mạnh.

  2. danh từ

    tức giận; thịnh nộ; giận dữ

    • Anh ấy nổi giận rồi.

  3. tính từ

    nổi giận; tức giận

    • Anh ấy giận rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.