灌酒

灌酒
guànjiǔ
quán tửu

ép uống rượu; rót rượu ép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ép uống rượu; rót rượu ép

    • Anh ấy bị ép uống rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.