Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
/
灌浆
灌浆
quán tương
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
- 。
Công nhân đang bơm vữa vào tường.
- 貳动động từ
(lúa) vào sữa; hạt vào chắc
- 。
Lúa mì đang trong giai đoạn vào sữa.
- 參动động từ
bơm vữa (xây dựng); hình thành mụn nước (y học)
- 。
Loại thuốc này có thể tạo thành mụn nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灌浆
Phồn thể灌漿
quán tương
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)
- 。
Công nhân đang bơm vữa vào tường.
- 貳动động từ
(lúa) vào sữa; hạt vào chắc
- 。
Lúa mì đang trong giai đoạn vào sữa.
- 參动động từ
bơm vữa (xây dựng); hình thành mụn nước (y học)
- 。
Loại thuốc này có thể tạo thành mụn nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)