灌浆

灌浆
guànjiāng
quán tương

bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bơm vữa; rót vữa xi măng; (nông nghiệp) vào chắc hạt (lúa)

    • Công nhân đang bơm vữa vào tường.

  2. động từ

    (lúa) vào sữa; hạt vào chắc

    • Lúa mì đang trong giai đoạn vào sữa.

  3. động từ

    bơm vữa (xây dựng); hình thành mụn nước (y học)

    • Loại thuốc này có thể tạo thành mụn nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.