Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
灌水
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
NGHĨA
- 壹
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
- 貳动động từ
bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu
- 。
Xin đừng đổ nước vào đây.
- 參
bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; (bóng) đăng nội dung vô bổ để tăng số lượng
- 肆动động từ
rót nước; độn nội dung; làm phình số liệu; (khẩu) spam (đăng bài vô nghĩa)
- 。
Anh ấy thích spam trên diễn đàn.
- 伍动động từ
đăng bài vô bổ; spam trên diễn đàn
- 。
Anh ấy thích đăng bài nhảm trên diễn đàn.
解字
GIẢI TỰtưới; tưới tiêu; màu mỡ
NGHĨA
- 壹
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
- 貳动động từ
bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu
- 。
Xin đừng đổ nước vào đây.
- 參
bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; (bóng) đăng nội dung vô bổ để tăng số lượng
- 肆动động từ
rót nước; độn nội dung; làm phình số liệu; (khẩu) spam (đăng bài vô nghĩa)
- 。
Anh ấy thích spam trên diễn đàn.
- 伍动động từ
đăng bài vô bổ; spam trên diễn đàn
- 。
Anh ấy thích đăng bài nhảm trên diễn đàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)