/
濯
濯
trạc
⽔bộ thuỷ · 17 nétgiặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa
- 貳动động từ
rửa sạch; tẩy rửa
- 。
Tẩy sạch vết bẩn.
濯
trạo
⽔bộ thuỷ · 17 nétmái chèo (văn)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái chèo (văn)(kế thừa)
- 貳名danh từ
mái chèo; chèo thuyền(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
- 參名danh từ
mái chèo; chèo thuyền(kế thừa)
- 肆动động từ
chèo (thuyền)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang chèo thuyền nhỏ.
- 伍名danh từ
mái chèo; chèo thuyền(kế thừa)
- 。
Anh ấy ngồi trên thuyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
濯
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa
- 貳动động từ
rửa sạch; tẩy rửa
- 。
Tẩy sạch vết bẩn.
濯
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái chèo (văn)(kế thừa)
- 貳名danh từ
mái chèo; chèo thuyền(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
- 參名danh từ
mái chèo; chèo thuyền(kế thừa)
- 肆动động từ
chèo (thuyền)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang chèo thuyền nhỏ.
- 伍名danh từ
mái chèo; chèo thuyền(kế thừa)
- 。
Anh ấy ngồi trên thuyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)