zhuó
trạc
bộ thuỷ · 17 nét

giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

  2. động từ

    rửa sạch; tẩy rửa

    • Tẩy sạch vết bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.