nhu
bộ thuỷ · 17 nét

chậm chạp; ướt; thấm ướt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm chạp; ướt; thấm ướt

    • Anh ấy làm việc rất chậm chạp.

  2. động từ

    thấm ướt; dính vào; nhúng vào

    • Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.