háo
hào
bộ thuỷ · 17 nét

hào; chiến hào; rãnh đào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hào; chiến hào; rãnh đào

    • Hào thành bảo vệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.