/
濒
濒
tần
⽔bộ thuỷ · 16 nétlên; đi lên; tiến lại gần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
- 。
Anh ấy đang cận kề cái chết.
- 貳动động từ
tiếp giáp; giáp ranh
- 。
Đất nước này giáp biển.
- 參动động từ
gần; bên cạnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
濒
Phồn thể瀕
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
- 。
Anh ấy đang cận kề cái chết.
- 貳动động từ
tiếp giáp; giáp ranh
- 。
Đất nước này giáp biển.
- 參动động từ
gần; bên cạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)