Tới nội dung chính

濒

濒
bīn
tần
⽔bộ thuỷ · 16 nét

lên; đi lên; tiến lại gần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lên; đi lên; tiến lại gần

    • 。

      Anh ấy đang cận kề cái chết.

  2. 貳动động từ

    tiếp giáp; giáp ranh

    • 。

      Đất nước này giáp biển.

  3. 參动động từ

    gần; bên cạnh

濒
bīn
tần
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu