Tới nội dung chính

澹

澹
dàn
đạm
⽔bộ thuỷ · 16 nét

yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    • 。

      Anh ấy là người đạm bạc danh lợi.

  2. 貳形tính từ

    bình hòa; điềm tĩnh; ôn hòa

    • 。

      Anh ấy là một người đạm bạc danh lợi.

  3. 參形tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

澹
Tán
đạm
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu