/
澹
澹
đạm
⽔bộ thuỷ · 16 nétyên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- 。
Anh ấy là người đạm bạc danh lợi.
- 貳形tính từ
bình hòa; điềm tĩnh; ôn hòa
- 。
Anh ấy là một người đạm bạc danh lợi.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
澹
đạm
⽔bộ thuỷ · 16 néthọ Đàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
澹
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- 。
Anh ấy là người đạm bạc danh lợi.
- 貳形tính từ
bình hòa; điềm tĩnh; ôn hòa
- 。
Anh ấy là một người đạm bạc danh lợi.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
澹
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)