Tới nội dung chính

澳

澳
ào
úc
⽔bộ thuỷ · 15 nét

vịnh sâu; cung; bến cảng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vịnh sâu; cung; bến cảng

    • 。

      Vịnh này rất sâu.

  2. 貳

    Macao (viết tắt của Áo Môn)

  3. 參名danh từ

    Úc (viết tắt của Úc Đại Lợi)

    • 。

      Úc là một quốc gia xinh đẹp.

澳
ào
úc
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu