Tới nội dung chính

澥

澥
xiè
giải
⽔bộ thuỷ · 16 nét

(của cháo, v.v.) bị loãng; nhão ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (của cháo, v.v.) bị loãng; nhão ra

    • 。

      Cháo bị loãng rồi.

  2. 貳

    (phương ngữ) pha loãng (cháo v.v. bằng cách thêm nước)

澥
xiè
giải
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu