澎湃

澎湃
péngpài
bành phái

cuồn cuộn; sục sôi; dâng trào (của sóng biển, cảm xúc...)

2 nghĩa#42171
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cuồn cuộn; sục sôi; dâng trào (của sóng biển, cảm xúc...)

    • Sóng biển cuồn cuộn.

  2. tính từ

    sục sôi; cuộn trào; (bóng) nhiệt huyết dâng trào

    • Trong lòng anh ấy dâng trào cảm xúc, không thể bình tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.