bộ thuỷ · 15 nét

cạn kiệt; (của nước) chảy cạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạn kiệt; (của nước) chảy cạn

  2. động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.