Tới nội dung chính

澌

澌
sī
tê
⽔bộ thuỷ · 15 nét

cạn kiệt; (của nước) chảy cạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cạn kiệt; (của nước) chảy cạn

  2. 貳动động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

澌
sī
tê
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu