chè
triệt
bộ thuỷ · 15 nét

nước trong; (văn) trong veo

2 nghĩa#30538
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước trong; (văn) trong veo

    • Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.

  2. tính từ

    khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu

    • Anh ấy là một người rất triệt để.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.