Tới nội dung chính

潲

潲
shào
sảo
⽔bộ thuỷ · 15 nét

mưa tạt; mưa xiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa tạt; mưa xiên

    • 。

      Ngoài trời đang mưa rào.

  2. 貳动động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

    • 。

      Mưa tạt vào cửa sổ.

潲
shào
sảo
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu