潜心

潜心
qiánxīn
tiềm tâm

chuyên tâm; dốc lòng; tập trung hoàn toàn vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyên tâm; dốc lòng; tập trung hoàn toàn vào

    • Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

  2. trạng từ

    chuyên tâm; dốc lòng

    • Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.