liàn
liễm
bộ thuỷ · 14 nét

đầy nước; (bóng) lăn tăn sóng nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đầy nước; (bóng) lăn tăn sóng nước

  2. danh từ

    máng (ăn); rãnh; bể; thùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.