/
漶
漶
hoán
⽔bộ thuỷ · 14 nét(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
- 。
Bức tranh này trở nên mờ nhạt vì vết nước.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; không rõ nét (chữ viết bị mờ)
- 。
Bức ảnh này hơi mờ.
- 參形tính từ
mờ nhạt; bị xói mòn (chữ viết bị mờ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
漶
hoán
⽔bộ thuỷ · nước(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
3 nghĩa14 nét
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)
- 。
Bức tranh này trở nên mờ nhạt vì vết nước.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; không rõ nét (chữ viết bị mờ)
- 。
Bức ảnh này hơi mờ.
- 參形tính từ
mờ nhạt; bị xói mòn (chữ viết bị mờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)