huàn
hoán
bộ thuỷ · 14 nét

(của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (của chữ viết, hình ảnh) mờ nhạt, không rõ do hư hại (ngấm nước v.v.)

    • Bức tranh này trở nên mờ nhạt vì vết nước.

  2. tính từ

    mờ nhạt; không rõ nét (chữ viết bị mờ)

    • Bức ảnh này hơi mờ.

  3. tính từ

    mờ nhạt; bị xói mòn (chữ viết bị mờ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.