漱流

漱流
shùliú
súc lưu

súc miệng bằng nước suối; (văn) ẩn dật thanh cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    súc miệng bằng nước suối; (văn) ẩn dật thanh cao

    • Anh ấy dùng nước sông để súc miệng.

  2. động từ

    (bóng) ẩn cư; sống cuộc đời ẩn dật

    • Anh ấy muốn sống ẩn dật, tránh xa thế tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.