Tới nội dung chính

漭

漭
mǎng
mãng
⽔bộ thuỷ · 13 nét

rộng lớn; mênh mông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • 。

      Đại dương bao la.

  2. 貳形tính từ

    mênh mang; bao la (của nước)

    • 。

      Nước hồ mênh mông.

漭
mǎng
mãng
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu