漫漫

漫漫
mànmàn
mạn mạn

dài lâu; lâu dài; triền miên

3 nghĩa#24086
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dài lâu; lâu dài; triền miên

    • Đêm dài vô tận.

  2. tính từ

    vô tận; không cùng; bất tận

    • Đêm dài vô tận, tôi không thể ngủ được.

  3. tính từ

    vô tận; không cùng kiệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.