y
bộ thuỷ · 14 nét

sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn

    • Mặt nước gợn lên từng đợt sóng lăn tăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.