Tới nội dung chính

漠

漠
mò
mạc
⽔bộ thuỷ · 13 nét

sa mạc rộng lớn; hoang mạc (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sa mạc rộng lớn; hoang mạc (văn)

    • 。

      Trong sa mạc có rất nhiều lạc đà.

  2. 貳形tính từ

    thờ ơ; lãnh đạm

    • 。

      Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.

漠
mò
mạc
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu